TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHUNGBUK – 충북대학교

Tên: 충북대학교 – Đại học Quốc gia Chungbuk
Loại hình: Công lập
Năm thành lập: 1951
Địa chỉ: 1, Chung-daero, Seowon-gu, Cheongju-si, Chungbuk-do
Website: https://www.chungbuk.ac.kr/site/www/main.do
I. GIỚI THIỆU CHUNG:
- Năm 1951, Trường Cao đẳng Nông nghiệp Cơ sở Cheongju được thành lập và do chính quyền tỉnh Chungcheong thành lập và quản lý. Đến năm 1977, trường chính thức đổi tên thành Đại học Quốc gia Chungbuk. Trường Chungbuk trở thành 1 trong 10 trường Đại học công lập đầu tiên của Hàn Quốc.
- Đại học Quốc gia Chungbuk nằm phía tây nam trung tâm thành phố Cheongju, trường nằm cách Seoul khoảng 200km và gần sân bay quốc tế Cheongju. Với vị trí đắc địa khi trở thành “trái tim” của Hàn Quốc, Đại học Quốc gia Chungbuk có lợi thế hoàn toàn với khả năng tiếp cận tối ưu với các khu vực khác.
- Đại học Quốc gia Chungbuk là ngôi trường được đánh giá cao về chất lượng đào tạo tại Hàn Quốc và nằm trong top 30 trường đại học tốt nhất Hàn Quốc. Trường còn hợp tác với nhiều dự án quốc tế và các công ty lớn, mang đến cho sinh viên nhiều cơ hội phát triển, đồng thời giải quyết vấn đề việc làm sau khi tốt nghiệp. Hiện nay, Chungbuk University là nơi có hơn 18.000 sinh viên trong và ngoài nước học tập và nghiên cứu.
- Chuyên ngành nổi bật: Xã hội nhân văn, kỹ thuật
II. ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH:
- Người nước ngoài có bố và mẹ đều là người nước ngoài
- Tốt nghiệp THPT
- Topik 4
- Hoàn thành lớp 4 tại trường (không áp dụng với một số ngành)
III. HỌC PHÍ: 1,906,000 ~ 2,533,000 won
IV. CÁC CHUYÊN NGÀNH CỦA TRƯỜNG:
| Viện | Khoa |
| Nhân văn | – Khảo cổ học và lịch sử nghệ thuật – Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc – Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc – Ngôn ngữ và văn học Anh – Ngôn ngữ và văn hóa Đức – Ngôn ngữ và văn hóa Pháp – Ngôn ngữ và văn hóa Nga – Lịch sử |
| – Triết học | |
| Khoa học xã hội | – Xã hội học – Hành chính công – Khoa học chính trị và Quan hệ quốc tế – Kinh tế |
| – Tâm lý | |
| Khoa học tự nhiên | – Giáo dục thể chất – Thiên văn học và khoa học vũ trụ – Khoa học đời sống – Sinh học – Vi sinh học – Hóa sinh học – Toán học và Thống kê Thông tin – Toán học – Thống kê Thông tin – Hóa học – Vật lý – Khoa học trái đất và môi trường |
| Kinh doanh | – Kinh doanh – Thông tin kinh doanh – Kinh doanh quốc tế |
| Kỹ thuật | – Kỹ thuật cơ khí – Kỹ thuật vật liệu mới – Kỹ thuật an toàn – Kỹ thuật môi trường – Kỹ thuật xây dựng – Kỹ thuật kiến trúc – Kỹ thuật đô thị – Kỹ thuật hóa học – Hóa học công nghiệp – Kiến trúc |
| Thông tin điện tử | – Kỹ thuật điện – Kỹ thuật điện tử – Kỹ thuật thông tin truyền thông – Kỹ thuật máy tính – Kỹ thuật phần mềm |
| Nông nghiệp – Đời sống – Môi trường | – Kinh tế nông nghiệp |
| – Hóa học môi trường tài nguyên thực vật – Khoa học chăn nuôi – đời sống – thực phẩm – Công nghệ sinh học ứng dụng – Tài nguyên thực vật – Thực vật học đặc biệt – Kỹ thuật hệ thống sinh học – Lâm nghiệpKhoa học gỗ và giấy – Bệnh học thực vật – Khoa học trồng trọt – Chăn nuôi – Công nghệ sinh học thực phẩm – Hóa sinh môi trường – Sản xuất tài nguyên sinh vật – Môi trường sinh học ứng dụng – Kỹ thuật xây dựng khu vực | |
| Sư phạm | – Giáo dục – Sư phạm lịch sử – Sư phạm xã hội |
| – Sư phạm đạo đức | |
| – Sư phạm Anh – Sư phạm tiếng Hàn – Sư phạm địa lý | |
| – Sư phạm khoa học trái đất | |
| – Sư phạm toán | |
| – Sư phạm máy tính | |
| – Sư phạm giáo dục thể chất | |
| – Sư phạm vật lý – Sư phạm hóa học – Sư phạm sinh học | |
| Khoa học đời sống | – Phúc lợi trẻ em – Nghiên cứu người tiêu dùng |
| – Môi trường sốngThời trang | |
| – Dinh dưỡng và thực phẩm | |
| Thú y | – Thú y |
| – Dự bị thú y | |
| Dược | – Dược phẩm – Sản xuất dược phẩm – Dược phẩm công nghiệp |
| Y | – Y khoa |
| – Dự bị Y khoa | |
| – Điều dưỡng | |
| Giáo dục khai phóng | – Giáo dục khai phóng |
| Tích hợp | – Mỹ thuật (Hội họa phương Đông, Hội họa phương Tây, Điêu khắc) |
| – Thiết kế |

V. HỌC BỔNG KỲ ĐẦU:
- Topik 3: 20% học phí
- Topik 4: 40% học phí
- Topik 5: 80% học phí
VI. CHI PHÍ KÝ TÚC XÁ:
- Ký túc xá:
+ 1,100,000 ~ 1,300,000 (bao gồm 3 bữa/1 ngày)
- Chi phí thuê phòng trọ trung bình: 300,000 won/tháng, cọc 1,000,000 ~ 3,000,000 won
- Chi phí ăn uống: 200,000 ~ 350,000 won/tháng
- Chi phí đi lại: 30,000 won