TRƯỜNG ĐẠI HỌC DANKOOK – 단국대학교
Tên: 단국대학교 – Đại học Dankook
Loại hình: Tư thục
Năm thành lập: 1947
Địa chỉ:
Campus Jukjeon: 152, Jukjeon-ro, Suji-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do
Campus Cheonan:119, Dandae-ro, Dongnam-gu, Cheonan-si, Chungnam
Website: https://www.dankook.ac.kr/web/kor
I. GIỚI THIỆU CHUNG:
- Đại học Dankook được thành lập vào năm 1947 với tư cách là trường đại học tư thục 4 năm đầu tiên của Hàn Quốc sau ngày giải phóng. Từ khi thành lập, Đại học Dankook vẫn luôn dẫn đầu trong các trường đại học ngày nay khi nó tiếp tục viết lại lịch sử giáo dục đại học ở Hàn Quốc.
- Trường nằm trong top 5 và là ngôi trường mơ ước, lý tưởng để các du học sinh theo học và phát triển mục đích tương lai của mình. Tọa lạc tại khu vực phía Đông Seoul, đại học Dankook là một trường tư thục đầu tiên với 70 năm kinh nghiệm tại Hàn Quốc. Với phương châm là: Hòa bình, sáng tạo và chân thực.
- Tỷ lệ sinh viên có việc làm sau khi tốt nghiệp xếp thứ 2 trong số các trường ở Hàn Quốc theo thống kê 2016.
- Chuyên ngành nổi bật: Công nghệ thông tin, Công nghệ sinh học, Y học
II. ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH:
- Người nước ngoài, bố mẹ không có quốc tịch Hàn Quốc
- Tốt nghiệp THPT
- Đáp ứng 1 trong các điều kiện sau:
- Hệ tiếng Hàn:
- Topik 3
- Chưa có Topik 3 có thể đăng kí kỳ thi tuyển đầu vào
- Hoàn thành lớp 3 trung tâm giáo dục toàn cầu Đại học Dankook
- Hoàn thành hơn 6 tháng tại cơ sở giáo dục tiếng Hàn ở nước ngoài được DKU chứng nhận
- Hệ tiếng Anh:
- Ngành Global Business Administration: IELTS 5.5 trở lên
- Ngành Mobile System Engineering: IELTS 6.5 Trở lên
III. HỌC PHÍ: 4,031,000 ~ 6,479,000 won
21,820,000 won (의과대학 Y học)
IV. CÁC CHUYÊN NGÀNH CỦA TRƯỜNG:
| Campus Jukjeon | |
| Trường | Khoa |
| Nhân văn | – Ngôn ngữ & văn học Hàn – Lịch sử – Triết học – Nhân văn Anh & Mỹ |
| Luật | – Luật |
| Khoa học xã hội | – Khoa học chính trị & Quan hệ quốc tế – Hành chính công – Quy hoạch đô thị & Bất động sản – Tư vấn học |
| – Truyền thông (Báo chí, Media Content, Quảng cáo & Quan hệ công chúng) | |
| Kinh doanh & kinh tế | – Kinh tế – Ngoại thương – Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh, Kế toán) |
| – Quản trị kinh doanh quốc tế (tiếng Anh) | |
| Kỹ thuật | – Kỹ thuật điện & điện tử – Hệ thống polyme (Khoa học và Kỹ thuật Polymer, Kỹ thuật vật liệu hội tụ sợi) – Kỹ thuật môi trường & dân dụng – Kỹ thuật cơ khí – Kỹ thuật hóa học – Kiến trúc (Kiến trúc – 5 năm, Kỹ thuật kiến trúc) |
| Phần mềm tích hợp | – Khoa học phần mềm – Kỹ thuật máy tính ứng dụng |
| – Kỹ thuật hệ thống di động (tiếng Anh) | |
| – Thống kê thông tin | |
| Âm nhạc – Nghệ thuật | – Theater & Film (Nhạc kịch) – Nghệ thuật gốm sứ – Thiết kế (Thiết kế truyền thông thị giác, Thiết kế ngành hàng thời trang) – Vũ đạo (Múa truyền thống Hàn Quốc, Múa ba lê, Múa hiện đại) – Nhạc cụ – Thanh nhạc – Soạn nhạc – Âm nhạc truyền thống Hàn Quốc |
| Campus Cheonan | |
| Ngoại ngữ | – Châu Á & Trung Đông (Trung Quốc học, Nhật Bản học, Mongolia học, Trung Đông học, Việt Nam học) – Châu Âu (Đức học, Pháp học, Tây Ban Nha học, Nga học, Bồ Đào Nha học) |
| Sức khỏe – Phúc lợi | – Quản trị sức khỏe |
| – Hành chính công – Phúc lợi xã hội – Môi trường & Tài nguyên – Vật lý trị liệu – Khoa học thí nghiệm y tế – Tâm lý học & Tâm lý trị liệu | |
| Khoa học – Công nghệ | – Toán |
| – Lý – Hóa – Khoa học thực phẩm & dinh dưỡng – Khoa học sinh học (Khoa học sinh học, Vi sinh vật) – Kỹ thuật & Khoa học vật liệu – Kỹ thuật thực phẩm – Kỹ thuật năng lượng – Kỹ thuật quản lý | |
| Công nghệ sinh học | – Khoa học Đời sống & Tài nguyên (Khoa học cây trồng & Công nghệ sinh học, Khoa học Tài nguyên Động vật) – Môi trường làm vườn & Kiến trúc cảnh quan |
| Nghệ thuật | – Mỹ thuật (Thiết kế Thủ công, Hội họa phương Đông, Hội họa phương Tây, Điêu khắc) |
| – Văn học viết sáng tạo | |
| Khoa học thể thao | – Thể thao giải trí – Quản lý thể thao – Thể thao quốc tế |

V. HỌC BỔNG:
1. HỆ TIẾNG HÀN:
- Đỗ bài thi tiếng Hàn online của trường: 15%
- Hoàn tháng 6 tháng lớp tiếng tại trường: 20%
- Topik 3: 30% học phí kì đầu
- Topik 4,5: 50% học phí kì đầu
- Topik 6: 60% học phí cho cả 4 năm học, điều kiện duy trì học bổng: GPA các kỳ trên 3.7
2. HỆ TIẾNG ANH:
- Ngành Global Business Administration: Học phí 6.076.000 won
- IELTS 5.5 Trở lên: Giảm 30% học phí cho cả 4 năm. Điều kiện duy trì học bổng: GPA các kỳ trên 3.0
- IELTS 6.5 trở lên: Giảm 50% học phí cho cả 4 năm. Điều kiện duy trì học bổng: GPA các kỳ trên 3.1
- IELTS 7.5 Trở lên: Giảm 75% học phí cho cả 4 năm. Điều kiện duy trì học bổng: GPA các kỳ trên 3.3
- IELTS 8.5 trở lên: Miễn TOÀN BỘ học phí và kí túc xá cho cả 4 năm. Điều kiện duy trì học bổng: GPA các kỳ trên 3.5
- Ngành: Mobile System Engineering: Học phí 6.479.000 won
- IELTS 6.5 trở lên: Giảm 50% học phí cho cả 4 năm. Điều kiện duy trì học bổng: GPA các kỳ trên 3.1
- IELTS 7.5 Trở lên: Giảm 75% học phí cho cả 4 năm. Điều kiện duy trì học bổng: GPA các kỳ trên 3.3
- IELTS 8.5 trở lên: Miễn TOÀN BỘ học phí và kí túc xá cho cả 4 năm. Điều kiện duy trì học bổng: GPA các kỳ trên 3.5
VI. LỊCH TRÌNH TUYỂN SINH:
*Kỳ tháng 9
Đợt 1:
- Đăng ký online: 08/04/2024 ~ 19/04/2024
- Nộp hồ sơ: ~25/04/2024
- Báo kết quả: 24/05/2024
Đợt 2:
- Đăng ký online: 04/06/2024 ~ 21/06/2024
- Nộp hồ sơ: ~27/06/2024
- Báo kết quả: 19/07/2024
VII. CHI PHÍ KÝ TÚC XÁ:
- Ký túc xá ở campus Jukjeon (Nửa năm/170 ngày):
| TÒA NHÀ | LOẠI PHÒNG | CHI PHÍ KÝ TÚC XÁ | PHÍ CỌC |
| Jibhyeonjae | Phòng đôi | 2,064,760 won | |
| Phòng 4 người | 1,264,440 won | ||
| Jilli Hall | Phòng 4 người | 1,362,840 won | 100,000 won |
- Ký túc xá ở campus Cheonan (Nửa năm/170 ngày):
| TÒA NHÀ | LOẠI PHÒNG | CHI PHÍ KÝ TÚC XÁ |
| Bongsagwan | Phòng 4 người | 1,362,840 won |
* Chi phí tham khảo:
- Chi phí thuê phòng trọ trung bình: 300,000 won/tháng, cọc 1,000,000 ~ 3,000,000 won
- Chi phí ăn uống: 200,000 ~ 350,000 won/tháng
- Chi phí đi lại: 30,000 won