|

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DONGSHIN – 동신대학교

Khuôn viên trường ĐH Dongshin

Tên: 동신대학교 – Đại học Dongshin

Loại hình: Tư thục

Năm thành lập: 1985

Địa chỉ: 67, Dongshindae-gil, Naju-si, Jeollanam-do,

Website: https://www.dsu.ac.kr/vn/

I. GIỚI THIỆU:

  • Tiền thân của trường Đai học Dongshin là trường Đại học Công nghệ Dongshin. Trường được thành lập vào năm 1985 bởi tiến sĩ Lee Jangwoo.
  • Trường Đại học Dongshin được sáng lập dựa trên ý niệm “Cần mẫn – Giản dị – Sáng tạo”. Chính vì thế mục đích đào tạo của trường cũng chính là “Nuôi dưỡng nguồn nhân lực có thể đóng góp vào sự phát triển của cộng đồng địa phương, đất nước và xã hội”.
  • Với tất cả sự nỗ lực từ buổi đầu thành lập đến nay, Đại học Dongshin đã vinh dự lọt trong top 100 trường Đại học tốt nhất Hàn Quốc. Đặc biệt khóa học tiếng Hàn dành cho sinh viên nước ngoài học tập tại Hàn Quốc gồm đội ngũ giảng viên nhiệt tình, có chuyên môn và kinh nghiệm trong việc giảng dạy sinh viên quốc tế, cùng với một chương trình học được biên soạn tỉ mỉ nhằm mang đến hiệu quả học tập cao nhất.
  • Chuyên ngành nổi bật: văn hóa du lịch, y tế phúc lợi, công nghệ sinh học, và các lĩnh vực năng lượng

II. ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH:

  • Người nước ngoài
  • Tốt nghiệp THPT
  • Đáp ứng 1 trong các điều kiện sau:
  •  Topik 3 trở lên
  •  Đỗ DS – Topik 3 trở lên bài thi năng lực tiếng Hàn của trường
  •  Hệ tiếng Anh:  TOEFL(PBT550, iBT80, CBT210), IELTS 5.5, TEPS550, TOEIC 700

III. HỌC PHÍ: 2,701,000 ~ 3,585,000 won/kỳ

IV. PHÍ ĐĂNG KÝ: 100,000 won

Hội trường thể thao tại Dongshin University

V. CÁC CHUYÊN NGÀNH CỦA TRƯỜNG:

Đại học Khoa
Khoa học – Kỹ thuật– Kiến trúc (Kiến trúc công nghiệp, Kiến trúc nội thất)
– Xây dựng
– Công nghệ thông tin
– Máy tính
– Kỹ thuật thiết kế Digital
Y tế cộng đồng– Mắt kính
– Trị liệu ngôn ngữ
– Trị liệu vận động
– Hành chính bệnh viện
– Phúc lợi xã hội
– Tư vấn tâm lý
– Dinh dưỡng thực phẩm
– Chăm sóc sức khỏe (thú y, chế tạo mỹ phẩm)
– Thẩm mỹ sắc đẹp
Năng lượng tổng hợp– Điện – Điện tử
– Năng lượng tái sinh
– Cơ khí
– Điện công nghiệp
– Xe ô tô điện
– Kinh doanh hệ thống năng lượng
– Hệ thống mạng Internet toàn cầu
– Bảo an thông tin ứng dụng
Văn hóa – Xã hội– Thể dục thể thao
– Võ Taekwondo
– Múa nghệ thuật
– Phòng cháy chữa cháy
– Kế hoạch đô thị
– Kinh doanh du lịch Hàng không – Khách sạn (Quản trị du lịch, Dịch vụ hàng không, Quản trị khách sạn)
– Kinh doanh quốc tế (hệ tiếng Anh)
– Ngoại ngữ (Tiếng Nhật thương mại, Tiếng Trung Quốc, Sư phạm tiếng Hàn)
– Hành chính cảnh sát
– Âm nhạc và trình diễn nghệ thuật

V. HỌC BỔNG KỲ ĐẦU:

  • Hệ tiếng Hàn:
  •  Dưới Topik 3: 30% học phí
  •  Topik 3: 50% học phí
  • Topik 4: 60% học phí
  •  Topik 5: 70% học phí
  •  Topik 6: 100% học phí
  • Hệ tiếng Anh: 
  • IELTS 5.5, TOEFL(PBT 550, iBT 80, CBT 210), TEPS 550, TOEIC 700: 40% học phí
  • IELTS 6.0, TOEFL(PBT 560, iBT 85, CBT 220), TEPS 600, TOEIC 750: 50% học phí
  • IELTS 6.5, TOEFL(PBT 570, iBT 90, CBT 230), TEPS 650, TOEIC 800: 60% học phí
  • IELTS 7.0, TOEFL(PBT 585, iBT 100, CBT 250), TEPS 700, TOEIC 850: 70% học phí

VII. LỊCH TRÌNH TUYỂN SINH:

*Kỳ tháng 9 

  • Đăng ký: 01/05/2024 ~ 03/06/2024
  • Nộp hồ sơ: ~ 13/06/2024
  • Phỏng vấn: trước 18/06/2024
  • Báo kết quả: trước 28/06/2024

VIII. CHI PHÍ KÝ TÚC XÁ:

  • Ký túc xá phòng 2 người: 1,082,000 won/6 tháng

* Chi phí tham khảo

  • Chi phí thuê phòng trọ trung bình: 300,000 won/tháng, cọc 1,000,000 ~ 3,000,000 won
  • Chi phí ăn uống: 200,000 ~ 350,000 won/tháng
  • Chi phí đi lại: 30,000 won

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *