Trường Đại học Chung Ang – 중앙대학교

  1. Tên:  중앙대학교 – Đại học Chung Ang
  2. Loại hình: Tư thục
  3. Năm thành lập: 1916
  4. Địa chỉ: 
    – Seoul Campus: 84 Heukseok-ro, Dongjak-gu, Seoul, Korea
    – Aseong Campus: 4726 Seodong-daero, Daedeok-myeon, Anseong-si
  5. Website: https://www.cau.ac.kr/

6. Giới thiệu về trường

Từ khi thành lập vào năm 1916, Đại học Chung Ang (CAU) được coi là ‘cái nôi giáo dục’ và là một trường tiên phong trong lĩnh vực toàn cầu hóa giáo dục tại Hàn Quốc. Ban đầu chỉ là trường mầm non tư thục thuộc hệ thống tu viện công giáo và trở thành trường nữ sinh đào tạo giáo viên mầm non năm 1922. Đến năm 1953, trường chính thức được cấp phép thành Đại học Chung Ang và liên tục phát triển chất lượng cũng như uy tín giáo dục bậc cao của mình trong suốt hơn 70 năm.

Đại học Chung Ang luôn nằm trong danh sách các trường đại học Hàn Quốc đứng đầu gồm 10 trường đại học thành viên và 16 trường đào tạo sau đại học thành viên tại 2 cơ sở, mỗi cơ sở có diện tích hơn 10,000 m2. 

Bên cạnh đó, Chung Ang có rất nhiều chương trình trao đổi quốc tế, trường đứng thứ 4 cả nước về trao đổi sinh viên, liên kết với 620 trường thuộc 73 Quốc gia khác nhau trên thế giới. Hiện trường đang có 25,243 sinh viên đang theo học tại đây.

7. Điều kiện nhập học

  • Tốt nghiệp THPT không quá 2 năm, GPA > 7.0
  • Topik 3 đối với hệ chuyên ngành

8. Chi phí học tiếng

  • Học phí: 6.800.000 KRW/năm
  • Phí xét hồ sơ: 100.000 KRW
  • Ký túc xá:
    – Cơ sở Seoul:
    + Phí ở KTX phòng 2 người: 1.298.000 KRW/kỳ, không bao gồm tiền ăn
    + Phòng ở 4 người: 906.000 KRW/kỳ, không bao gồm tiền ăn
    + Phí đăng ký: 100.000 KRW
    – Cơ sở Anseong:
    + 2.700.000 KRW/năm (phòng 2 người, không bao gồm tiền ăn)

9. Học bổng

Loại học bổngĐiều kiệnSố tiền
Học bổng thành tích học tậpChọn 3 học viên ở mỗi cấp độ trong những học viên có điểm điểm danh trên 90% và trung bình điểm học tập trên 90 điểmGiải 1: 300,000 KRW
Giải 2: 200,000 KRW
Giải 3: 100,000 KRW
Học bổng thành tích học tập ưu túNhững học viên đủ điều kiện đạt Học bổng thành tích học tập nhưng không được chọn là 1 trong 3 người nhận trênGiáo trình cho cấp học tiếp theo (khoảng 60,000 KRW)
Học bổng chuyên cầnTỷ lệ điểm danh đạt 100%Phiếu quà tặng văn hóa (10,000 KRW)
Học bổng lớp trưởngDành cho lớp trưởng ở mỗi kỳ60,000 KRW
Học bổng tình yêu ChungangSV trao đổi, đại học, cao học đang theo học tại trường ChungangGiảm 20% học phí
Học bổng nhập học đại họcNgười đã hoàn thành cấp 5 trở lên tại trường ChungangGiảm 500,000 KRW học phí

10. Các chuyên ngành của trường

Trường Khoa Chuyên ngànhHọc phí
(KRW)
Seoul Campus Nhân văn– Ngôn ngữ & văn học Hàn
– Ngôn ngữ & văn học Anh
– Ngôn ngữ & văn học Pháp
– Ngôn ngữ & văn học Đức
– Ngôn ngữ & văn học Nga
– Ngôn ngữ & văn học Trung
– Ngôn ngữ & văn học Nhật
– Triết học
– Lịch sử
4.217.000 


Khoa học xã hội– Khoa học chính trị & quan hệ quốc tế
– Hành chính công
– Tâm lý học
– Phúc lợi xã hội
– Khoa học thông tin & thư viện
– Phương tiện truyền thông
– Xã hội học
– Kế hoạch đô thị & Bất động sản
4.217.000 
  
Kinh doanh & kinh tế– Quản trị kinh doanh
– Kinh tế
– Thống kê ứng dụng
– Quảng cáo & quan hệ công chúng
– Logistics quốc tế
4.217.000 
  
Khoa học tự nhiên– Toán
– Lý
– Hóa
– Sinh
4.914.000 
  
Kỹ thuật– Kỹ thuật cơ khí
– Kỹ thuật hóa học
– Kiến trúc & xây dựng
– Kỹ thuật điện / điện tử
5.594.000 


Phần mềmPhần mềm5.594.000  
YY6.807.000  
Anseong CampusCông nghệ sinh học & tài nguyên thiên nhiên– Khoa học & công nghệ động vật
– Khoa học & công nghệ thực phẩm
4.914.000  
Nghệ thuật– Nghệ thuật (Nhiếp ảnh gia, Vũ đạo)
– Thiết kế (Thủ công, Thiết kế công nghiệp, Thiết kế giao tiếp hình ảnh, Thiết kế nhà, Thiết kế thời trang)
– Âm nhạc (Soạn nhạc, Thanh nhạc, Piano, Nhạc giao hưởng)
– Âm nhạc Hàn Quốc
5.632.000 
  
Thể dục thể thao– Thể thao giải trí & đời sống
– Công nghiệp thể thao
5.052.000  

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *