Trường Đại học Sunmoon – 선문대학교

  1. Tên: 건양대학교 – Đại học Konyang
  2. Loại hình: Tư thục
  3. Năm thành lập: 1990
  4. Địa chỉ: 
    + Ansan Campus: 70, Sunmoon-ro 221 Beon-gil, Tangjeong-myeon, Asan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc
    + Cheonan Campus: 277, Cheonan-daero, Dongnam-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc
  5. Website: https://www.sunmoon.ac.kr/intro/

6. Giới thiệu về trường

Tiền thân của trường Đại học Sunmoon là Chủng viện Thống Nhất (1972), Chủng viện Seong Hwa (1985), cuối cùng chính thức được phê duyệt thành trường Đại học Seong Hwa cuối năm 1989. Năm 1994, trường đổi tên thành Đại học Sunmoon với ý nghĩa nền tảng của sự thật là thấu hiểu trần gian bằng tình yêu đích thực, hiểu thế gian Đức Chúa và con người làm nên.

Ngay từ khi thành lập, trường đã được đánh giá cao nhờ chất lượng giảng dạy và tuyển sinh chặt chẽ. Sunmoon thuộc TOP trường chứng nhận, là một trong những trường tư thục xuất sắc nhất tại tỉnh Chungcheongnam.

Nhờ sự sôi nổi trong hợp tác với nhiều đối tác quốc tế, đại học Sunmoon được đánh giá là một trong những trường có tỷ lệ sinh viên quốc tế cao hàng đầu Hàn Quốc. Thậm chí sinh viên trường còn truyền tai nhau một “giai thoại” khi đến lễ hội trường, rằng họ nghe thấy tiếng Anh và tiếng Nhật còn nhiều hơn tiếng Hàn.

7. Điều kiện nhập học

  • Tốt nghiệp THPT không quá 2 năm, GPA > 7.0
  • Topik 3 đối với hệ chuyên ngành

8. Chi phí học tiếng

  • Học phí: 5.200.000 KRW/năm
  • Phí nhập học: 100.000 KRW
  • Bảo hiểm: 110.000 KRW
  • Ký túc xá: 718.000 KRW/học kỳ (Phòng 4 người) (Bao gồm 10 bữa ăn/tuần)

9. Các chuyên ngành của trường

  • Hệ đại học
Đại học trực thuộc Chuyên ngành
Đại học Kỹ thuật và Khoa học tự nhiên– Khoa học y dược
– Khoa học y sinh
– Khoa học thực phẩm
– Dược phẩm
– Y tá
– Vật lý trị liệu
– Kỹ thuật dược
– Nghiên cứu vật liệu tiên tiến
– Kỹ thuật dân dụng
– Khoa học môi trường
– Kiến trúc
– Kỹ thuật điện tử
– Thông tin và truyền thông
– Kỹ thuật khoa học máy tính
– Công nghệ Nano
Đại học Nghệ thuật tự do– Văn học Hàn
– Lịch sử
– Văn hóa
– Tiếng Anh/Trung/Nhật/Nga/Tây Ban Nha
– Hành chính công
– Quản trị kinh doanh
– Quản lý công nghệ thông tin
– Phúc lợi xã hội
– Tâm lý học
– Luật
– Luật hành chính an ninh
– Thương mại quốc tế
– Quan hệ quốc tế
– Nghiên cứu tây bắc Châu Á
– Du lịch và giải trí
– Văn hóa gia đình
Đại học Nghệ thuật và thể thao– Khoa học thể thao
– Võ thuật
– Bảo vệ
– Thiết kế trực quan
  • Hệ đào tạo sau đại học
Trình độ Đại học Chuyên ngành
Tiến sĩ Xã hội nhân văn– Tư vấn giáo dục
– Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc
– Quan hệ quốc tế
– Kinh doanh quốc tế
– Luật
– Thần học
– Hàn quốc học
– Hành chính công
Tự nhiên, Thể thao,
Nghệ thuật
– Khoa học tự nhiên
– Khoa học ứng dụng sinh học
– Thể dục thể thao
– Khoa học tổng hợp.
Kỹ thuật– Kiến trúc – kỹ thuật xây dựng dân dụng
– Kỹ thuật cơ khí
– Công nghệ sinh học
– Kỹ thuật vật liệu
– Công nghệ thông tin
– Kỹ thuật máy tính
– Kỹ thuật sinh hóa môi trường
Thạc sĩ Xã hội nhân văn– Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc
– Quan hệ quốc tế
– Kinh doanh quốc tế
– Luật
– Thần học
– Hàn quốc học
– Hành chính công
Tự nhiên, Thể thao,
Nghệ thuật
– Khoa học tự nhiên
– Điều trị vật lý trị liệu
– Khoa học ứng dụng sinh học
– Thể dục thể thao
Kỹ thuật– Kiến trúc – kỹ thuật xây dựng dân dụng
– Kỹ thuật cơ khí
– Công nghệ sinh học
– Kỹ thuật vật liệu
– Công nghệ thông tin
– Kỹ thuật máy tính
– Kỹ thuật sinh hóa môi trường

10. Học bổng

  • Hệ đại học

+ Học bổng dành cho sinh viên mới nhập học

Điều kiệnHọc bổng
TOPIK 350% học phí
TOPIK 455% học phí
TOPIK 5 hoặc 660% học phí
TOEFL 550, CBT 210, IBT 80, IELTS 5.5, TEPS 550 trở lên50% học phí
Sinh viên vượt qua bài kiểm tra tiếng Hàn của trường đại học Sun Moon40% học phí

+ Học bổng dành cho sinh viên ở các học kỳ tiếp theo

Điều kiệnHọc bổng
GPA > 4.2100% học phí
GPA 4.0 ~ 4.280% học phí
GPA 3.6 ~ 4.060% học phí
GPA 3.0 ~ 3.650% học phí
GPA 2.5 ~ 3.040% học phí
GPA 2.3 ~ 2.530% học phí
  • Hệ sau đại học

+ Dành cho sinh viên chính quy (GPA 4.0 ~ 4.5)

Tên học bổngHọc bổng
Học bổng dành cho sinh viên chính quy80% học phí (Chỉ dành cho Thạc sĩ)
Học bổng cấp tốc (Cử nhân và Thạc sĩ)90% học phí
Học bổng tích hợp (Thạc sĩ và Tiến sĩ)60% học phí
Học bổng Nghiên cứu sinh100% học phí
Học bổng Trợ giảng– 100% học phí + 300.000 won/tháng cho 1 học kỳ
– Trợ giảng phải làm việc 16 tiếng/tuần
– Trợ giảng được chọn bởi viện trưởng của khoa

+ Dành cho sinh viên vừa học vừa làm

Điều kiệnHọc bổng
Học bổng học kỳ đầu tiên dành cho sinh viên quốc tế (Dựa trên TOPIK hoặc chứng chỉ tiếng Anh)Thạc sĩ30~50% học phí
Tiến sĩ20~40% học phí
Học bổng dựa trên điểm học tập ở học kỳ tiếp theoThạc sĩ30~40% học phí
Tiến sĩ20~30% học phí

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *