Trường Đại học Konyang – 건양대학교
- Tên: 건양대학교 – Đại học Konyang
- Loại hình: Tư thục
- Năm thành lập: 1990
- Địa chỉ:
+ Cơ sở Medical: 158 Gwanjeodong-ro, Seo-gu, Daejeon, Hàn Quốc
+ Cơ sở Creative Fusion: 121 Daehak-ro, Nonsan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc - Website: https://www.konyang.ac.kr/kor.do
6. Giới thiệu về trường
Trường Đại học Konyang được thành lập vào năm 1990 và hiện có 2 cơ sở tại Daejeon và Chungcheongnam-do. Những ngày đầu thành lập trường chỉ có vỏn vẹn 400 sinh viên cùng 10 khoa đào tạo. Trong đó khoa đào tạo nổi bật nhất và được sinh viên theo học nhiều nhất tại đây là Y khoa và Điều dưỡng.
Trường được xem là một trường vô cùng “tâm lý” khi có chính sách đãi ngộ cho sinh viên cực kỳ nhiều như chế độ học bổng, hỗ trợ việc làm…. Năm 2021 tỷ lệ sinh viên nhận học bổng tại trường là 22,8% với mức học bổng trung bình là khoảng 1 triệu 600 KRW/ sinh viên. Ngoài ra Đại học Konyang còn nổi tiếng là trường đại học với tỷ lệ hơn 90% sinh viên ra trường tìm được việc làm ngay sau khi tốt nghiệp.
7. Điều kiện nhập học
- Tốt nghiệp THPT không quá 2 năm, GPA > 6.5
- Không quá 5 buổi nghỉ
- Topik 3 đối với hệ chuyên ngành
8. Chi phí học tiếng
- Học phí: 4.100.000 KRW/năm
- Phí xét tuyển: 100.000 KRW
- Phí nhập học: 100.000 KRW
- Bảo hiểm: 150.000 KRW
- Ký túc xá: 1.640.000 KRW/năm
9. Các chuyên ngành của trường
| Khối ngành | Khoa | Học phí/ kỳ |
| Y | – Y | 4,833,000 KRW |
| Điều dưỡng | – Điều dưỡng | 3,533,000 KRW |
| Khoa học y tế | – Trị liệu nghề nghiệp | 3,533,000 KRW |
| – Quản trị bệnh viện | 2,918,000 KRW | |
| – Mắt kính – Bệnh lý lâm sàng – X-quang – Nha khoa – Vật lý trị liệu – Cấp cứu | 3,533,000 KRW | |
| Kỹ thuật y tế | – Kỹ thuật y học – Công nghệ thông tin y tế – Thiết kế không gian y tế – Chế tạo thuốc – Vật liệu y tế mới – Trí tuệ nhân tạo trong y tế | 3,683,000 KRW |
| – Thiết kế tổng hợp | 3,408,000 KRW | |
| Sáng tạo tổng hợp | – Y dược lâm sàng – Y dược Bi-o – Làm đẹp toàn cầu – Phần mềm doanh nghiệp – Phòng chống thiên tai – chữa cháy – Bảo mật mạng – Công nghệ Flycam – IT tổng hợp | 3,683,000 KRW |
| Phục hồi chức năng, Phúc lợi và Giáo dục | – Tư vấn – Trị liệu tâm lý – Giáo dục trẻ em | 2,918,000 KRW |
| – Sư phạm mầm non – Sư phạm Tiểu học đặc biệt – Sư phạm Trung học đặc biệt | 3,047,000 KRW | |
| – Phúc lợi xã hội – Digital Content – Thiết kế thị giác | 2,918,000 KRW | |
| – Thể thao y học – Huấn luyện phục hồi chức năng | 3,047,000 KRW | |
| Kinh doanh toàn cầu | – Quản trị kinh doanh – Quản trị khách sạn – du lịch – Tài chính thuế vụ | 2,918,000 KRW |
| Quân sự – Cảnh sát | – Cảnh sát – Quốc phòng | 2,918,000 KRW |
| – Quân sự | 3,063,000 KRW |