TRƯỜNG ĐẠI HỌC YEUNGNAM – 영남대학교

Tên: 영남대학교 – Yeungnam University
Loại hình: Tư thục
Năm thành lập: 1967
Địa chỉ: 280 Daehak-ro, Gyeongsan-si, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc
Website: yu.ac.kr
I. GIỚI THIỆU CHUNG:
- Đại học Yeungnam được thành lập vào năm 1967 thông qua việc sáp nhập Cao đẳng Daegu (1947) và Cao đẳng Chunggu (1950). Năm 1996, trường được Ủy ban Giáo dục Đại học Hàn Quốc phê duyệt là Trường Đại học và Sau Đại học xuất sắc. Đồng thời cũng là Trường đại học tốt nhất trong lĩnh vực Kinh doanh và Thương mại Quốc tế. Năm 1997, trường tiếp tục được chọn là “Chương trình do chính phủ tài trợ cho giáo dục khoa học” trong lĩnh vực khoa học và phòng thí nghiệm cơ bản. Năm 2010, Đại học Yeungnam được chọn là một trong 10 trường đại học quốc tế hàng đầu châu Á vì những thay đổi mạnh mẽ trong giáo dục toàn cầu của thiên niên kỷ mới.
- Hơn 50 năm thành lập và đào tạo, trường Đại học Yeungnam đã đạt được những thành tích nổi bật như sau:
- Thuộc Top 200 các trường Đại học tại châu Á (QS World University Rankings 2023)
- Xếp hạng 18 BXH Best Global University in South Korea (2022)
- Xếp hạng 1 trường Đại học tại Gyeongsan, xếp hạng 22 các trường Đại học tại Hàn Quốc (EduRank 2022)
- Chuyên ngành nổi bật: kỹ thuật, kinh doanh, ngôn ngữ Hàn
II. ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH:
- Người nước ngoài có bố và mẹ đều là người nước ngoài
- Tốt nghiệp (dự kiến tốt nghiệp) THPT
- Đáp ứng 1 trong các điều kiện sau:
- Topik 2 trở lên
- Đỗ kỳ thi năng lực tiếng Hàn của trường
- Hoàn thành lớp cấp 4 tại Viện giáo dục tiếng Hàn thuộc các trường đại học tại Hàn Quốc
III. HỌC PHÍ: 3,415,400 ~ 5,214,400 won
IV. CÁC CHUYÊN NGÀNH CỦA TRƯỜNG:
| Khoa | Chuyên ngành |
| Xã hội – Nhân văn | – Văn học và ngôn ngữ Hàn – Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc – Văn học và ngôn ngữ Nhật – Văn học và ngôn ngữ Anh – Ngôn ngữ văn hóa châu Âu (Văn hóa Pháp, Ngôn ngữ văn học Đức) – Triết học – Lịch sử – Văn hóa nhân loại – Tâm lý học – Xã hội học – Truyền thông |
| Khoa học tự nhiên | – Toán – Thống kê – Vật lý – Hóa sinh – Sinh học |
| Kỹ thuật | – Kỹ thuật xây dựng – Kỹ thuật môi trường – Kỹ thuật đô thị – Vật liệu mới – Công nghệ hóa (Vật liệu phân tử cao, Vật liệu sinh học, Hệ thống công nghệ hóa, Công nghệ hóa học tổng hợp, Công nghệ năng lượng) – Công nghệ sợi |
| Kỹ thuật IT & cơ khí | – Kỹ thuật cơ khí (Hệ thống cơ khí, Thiết lập máy móc, Máy móc hiện đại) – Kỹ thuật điện khí – Kỹ thuật điện tử – Kỹ thuật máy tính – Kỹ thuật và Truyền thông thông tin – Kỹ thuật xe hơi – Kỹ thuật robot máy |
| Kiến trúc | – Kiến trúc |
| Hành chính chính trị | – Chính trị & Ngoại giao – Hành chính công – Hợp tác Quốc tế và Phát triển nông thôn mới |
| Kinh tế thương mại | – Kinh tế & tài chính – Thương mại |
| Quản trị kinh doanh | – Quản trị kinh doanh – Kế toán & Thuế |
| Khoa học & Đời sống ứng dụng | – Kinh tế thực phẩm – Sinh học cây trồng – Tài nguyên rừng & Trồng rừng – Công nghệ thực phẩm – Công nghệ sinh học – Y sinh học |
| Khoa học đời sống | – Gia đình học – Công nghệ thực phẩm – Thể dục – Thời trang |
| Thiết kế & Mỹ thuật | – Mỹ thuật (Hội họa, Vẽ truyền thần) – Thiết kế trực quan – Thiết kế công nghiệp – Thiết kế sản phẩm sinh hoạt |
| Âm nhạc | – Âm nhạc – Thanh nhạc – Nhạc cụ |

V. HỌC BỔNG KỲ ĐẦU:
- Topik 5 trở lên: 100% học phí
- Topik 4: 70% học phí
- Đạt trình độ tiếng Hàn hoặc tiếng Anh nhất định ngoài Topik 4 trở lên: 50% học phí
VI. LỊCH TRÌNH TUYỂN SINH:
*Kỳ tháng 9/2024
Đợt 2:
- Đăng ký và nộp hồ sơ: 12/06/2024 ~ 03/07/2024
- Kiểm tra năng lực tiếng Hàn: 08/07/2024
- Báo kết quả: 15/07/2024
VII. CHI PHÍ KÝ TÚC XÁ:
| Phân loại | Phí kí túc | Tiền cọc | Phí ăn (tự chọn) | Ghi chú |
| Phòng 2 người | 1,518,000 won(253,000 won/ tháng) | 100,000 won | 3 bữa: 1,384,000 won (298 bữa)2 bữa: 1,044,00 won (196 bữa) | Trang thiết bị trong phòng cho cá nhân: nhà vệ sinh, giường, tủ áo, bàn ghế, máy điều hòa, hệ thống nấu ăn theo tầng |
* Chi phí tham khảo
- Chi phí thuê phòng trọ trung bình: 300,000 won/tháng, cọc 1,000,000 ~ 3,000,000 won
- Chi phí ăn uống: 200,000 ~ 350,000 won/tháng
- Chi phí đi lại: 30,000 won